| Tên thương hiệu: | PAM |
| Số mô hình: | PGD-30 |
| MOQ: | 1 bộ |
| Khả năng cung cấp: | 100 bộ mỗi tháng |
| Mô hình | PGD-30 | |
| Loại | Loại lô, lưu thông,Nhiệt độ thấp, Dòng hỗn hợp | |
| Khối lượng | 30.0(Dựa trêngạo560kg/m3) | |
| 31.5(Dựa trên ngô 690kg/m3) | ||
| 31.5(Dựa trên hạt cải xoăn 690kg/m3) | ||
| Kích thước tổng thể ((mm) ((L × W × H) | 6350×4521×12700 | |
| Cấu trúctám(kg) | 5800 | |
| Hnguồn không khí | Bthùng (dầu diesel hoặc khí tự nhiên); lò khí nóng ( than, vỏ, rơm, sinh khối, vv); BMáy dầu (nước hơi hoặc dầu nhiệt). |
|
| Động cơ thổi ((kw) | 5.5*2 | |
| Tổng công suất của động cơ (kw) / Tăng suất (v) | 18.5/380 | |
| Thời gian cho ăn ((min) | Paddy. | 54~64 |
| Ngô | 55 ~ 65 | |
| Rhạt giống | 60~70 | |
| Thời gian xả (min) | Paddy. | 50~60 |
| Ngô | 51~61 | |
| Rhạt giống | 57~67 | |
| Tỷ lệ giảm độ ẩm | Paddy. | 0.4~1.0%mỗi giờ |
| Mlợn | 1.0~2.0%mỗi giờ | |
| Hạt cải xoăn | 00,4 ~ 1,2% mỗi giờ | |
| Thiết bị điều khiển và an toàn tự động | Máy đo độ ẩm tự động, bật tự động, dừng tự động, thiết bị điều khiển nhiệt độ, thiết bị báo lỗi, thiết bị báo thức hạt đầy đủ, thiết bị bảo vệ quá tải điện, thiết bị bảo vệ rò rỉ | |
4. Hình ảnh
![]()
5. Trình bày
![]()
6Dịch vụ
![]()
--- Một năm bảo hành chất lượng cho máy và phụ tùng thay thế
--- Dịch vụ kỹ sư nước ngoài để lắp đặt
--- Dịch vụ sau bán hàng suốt đời và tư vấn miễn phí
--- Các yêu cầu tùy chỉnh có sẵn
---Hướng dẫn kỹ thuật viên tại địa điểm.
--24 giờ dịch vụ trực tuyến